Anh - Việt
chủ nghĩa xã hội không tưởng
Danh từ
chủ nghĩa xã hội không tưởng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Học thuyết cải tạo xã hội dựa trên những ước mơ về một xã hội công bằng, lý tưởng, chứ không dựa trên quy luật hay phương pháp thực tế.
以理想化的公平社会为目标、不依据现实规律的社会改革学说。
Học thuyết cải tạo xã hội dựa trên những ước mơ về một xã hội công bằng, lý tưởng, chứ không dựa trên quy luật hay phương pháp thực tế.
Ví dụ
许多人认为空想社会主义很难应用于现实生活。【】Nhiều người cho rằng chủ nghĩa xã hội không tưởng khó áp dụng vào thực tế.
这本书向学生介绍空想社会主义的历史。【】Cuốn sách này giới thiệu lịch sử chủ nghĩa xã hội không tưởng cho sinh viên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chủ nghĩa xã hội không tưởng (Noun)
chủ nghĩa xã hội không tưởng + Danh từchủ nghĩa xã hội không tưởng + Từ đi kèmchủ nghĩa xã hội không tưởng + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
空想社会主义的代表 đại diện của chủ nghĩa xã hội không tưởng | 罗伯特·欧文是空想社会主义的代表人物之一。 Robert Owen là một đại diện của chủ nghĩa xã hội không tưởng. |
19世纪空想社会主义 chủ nghĩa xã hội không tưởng thế kỷ 19 | 许多关于平等社区的想法源于19世纪的空想社会主义。 Nhiều ý tưởng về cộng đồng bình đẳng ra đời từ chủ nghĩa xã hội không tưởng thế kỷ 19. |
欧洲空想社会主义 chủ nghĩa xã hội không tưởng châu Âu | 19世纪的欧洲空想社会主义批判了工业资本主义的不公。 Chủ nghĩa xã hội không tưởng châu Âu thế kỷ 19 đã phê phán sự bất công của chủ nghĩa tư bản công nghiệp. |