Anh - Việt
chủ nghĩa xét lại
Danh từ
chủ nghĩa xét lại (Danh từ)
Nghĩa 01 · khuynh hướng cơ hội chủ nghĩa trong nội bộ phong trào công nhân, chủ trương xem xét lại và thay thế những luận điểm về chính trị, triết học, kinh tế học của chủ nghĩa Marx-Lenin, hoặc bằng những quan điểm cải lương, hoặc bằng những quan điểm vô chính phủ, ý chí luận
修正主义
khuynh hướng cơ hội chủ nghĩa trong nội bộ phong trào công nhân, chủ trương xem xét lại và thay thế những luận điểm về chính trị, triết học, kinh tế học của chủ nghĩa Marx-Lenin, hoặc bằng những quan điểm cải lương, hoặc bằng những quan điểm vô chính phủ, ý chí luận
Ví dụ
这本书批判了修正主义的错误观点。【】Cuốn sách này phê phán chủ nghĩa xét lại sai lầm.
他不支持修正主义思想。【】Anh ấy không ủng hộ chủ nghĩa xét lại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa