Anh - Việt

Bản dịch của từ Chủ nghĩa yêu nước trong tiếng Trung

chủ nghĩa yêu nước

Danh từ

chủ nghĩa yêu nước (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tình cảm yêu thương sâu sắc đối với tổ quốc, sẵn sàng bảo vệ và hi sinh vì đất nước.

对祖国的深厚热爱,愿意为国家付出和捍卫国家。

Tình cảm yêu thương sâu sắc đối với tổ quốc, sẵn sàng bảo vệ và hi sinh vì đất nước.

Ví dụ
他在演讲中总是弘扬爱国主义。【】Ông ấy luôn đề cao chủ nghĩa yêu nước trong các bài phát biểu.
许多人把爱国主义视为民族的核心价值。【】Nhiều người coi chủ nghĩa yêu nước là giá trị cốt lõi của dân tộc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chủ nghĩa yêu nước (Noun)

Danh từ + chủ nghĩa yêu nướcchủ nghĩa yêu nước + Tính từĐộng từ + chủ nghĩa yêu nước
Kết hợp từ của chủ nghĩa yêu nước
Collocation
Ví dụ

爱国主义精神

tinh thần chủ nghĩa yêu nước

全队以高度的爱国主义精神参赛。

Cả đội bóng thi đấu với tinh thần chủ nghĩa yêu nước cao độ.

爱国主义传统

truyền thống chủ nghĩa yêu nước

他的家族数代以来一直秉持爱国主义传统。

Gia đình ông giữ gìn truyền thống chủ nghĩa yêu nước qua nhiều thế hệ.

Video ngữ cảnh