Anh - Việt
chủ ngữ
Danh từ
chủ ngữ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thành phần chính của câu, nêu người hoặc vật mà hành động hay trạng thái trong vị ngữ được nói tới.
句子中说明谁或什么做某事、或处于某种状态的成分。
Thành phần chính của câu, nêu người hoặc vật mà hành động hay trạng thái trong vị ngữ được nói tới.
Ví dụ
这个句子的主语是“我”。【】Chủ ngữ của câu này là 'tôi'.
在“她读书”这个句子中,主语是“她”。【】Trong câu 'Cô ấy đọc sách', chủ ngữ là 'cô ấy'.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chủ ngữ (Noun)
chủ ngữ + Danh từchủ ngữ + Tính từĐộng từ + chủ ngữ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
主语和谓语 chủ ngữ và vị ngữ | 每个基本简单句都有主语和谓语。 Mỗi câu đơn cơ bản đều có chủ ngữ và vị ngữ. |
单数主语 chủ ngữ số ít | 主语为单数时,一般现在时动词要加-s。 Với chủ ngữ số ít, động từ hiện tại đơn thường thêm -s. |
复数主语 chủ ngữ số nhiều | 主语为复数时,动词用不加-s的原形。 Khi có chủ ngữ số nhiều, động từ dùng dạng nguyên thể không thêm -s. |