Anh - Việt
chủ nhà
Danh từ
chủ nhà (Danh từ)
Nghĩa 01 · người có quyền sở hữu và là chủ một ngôi nhà
房主
người có quyền sở hữu và là chủ một ngôi nhà
Ví dụ
房东今天修理了水管。【】Chủ nhà hôm nay sửa ống nước.
你是这座房子的主人吗?【】Bạn có phải chủ nhà của ngôi nhà này không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa