Anh - Việt
chữ nhân
Danh từ
chữ nhân (Danh từ)
Nghĩa 01 · chữ '人' trong tiếng Hán; dùng để tả cái có đường nét, hình dáng giống như chữ ấy
像人的形状
chữ '人' trong tiếng Hán; dùng để tả cái có đường nét, hình dáng giống như chữ ấy
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa