Anh - Việt

Bản dịch của từ Chủ nhật trong tiếng Trung

chủ nhật

Danh từ

chủ nhật (Danh từ)

Nghĩa 01 · Ngày thứ bảy trong tuần, sau thứ bảy và trước thứ hai.

一周的第七天,在星期六之后、星期一之前。

Ngày thứ bảy trong tuần, sau thứ bảy và trước thứ hai.

Ví dụ
星期天我通常待在家里休息。【】Chủ nhật, tôi thường ở nhà nghỉ ngơi.
我们这个星期日见面。【】Chúng tôi sẽ gặp nhau vào chủ nhật này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chủ nhật (Noun)

Danh từ + chủ nhậtchủ nhật + Danh từchủ nhật + Từ đi kèm
Kết hợp từ của chủ nhật
Collocation
Ví dụ

星期日早上

sáng chủ nhật

星期日早上,我通常去市场。

Sáng chủ nhật, tôi thường đi chợ.

Video ngữ cảnh