Anh - Việt
chữ nhật
Tính từ
chữ nhật (Tính từ)
Nghĩa 01 · hình tứ giác có các cạnh song song từng đôi một, bốn góc đều vuông
矩形
hình tứ giác có các cạnh song song từng đôi một, bốn góc đều vuông
Ví dụ
这张社会调查表是长方形的。【】Mẫu khảo sát xã hội này có dạng chữ nhật.
那张社会海报不是长方形的。【】Tấm áp phích xã hội đó không có dạng chữ nhật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa