Anh - Việt

Bản dịch của từ Chữ nho trong tiếng Trung

chữ nho

Danh từ

chữ nho (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chữ Hán từng được dùng ở Việt Nam trước khi chữ Quốc ngữ trở nên phổ biến.

越南历史上曾使用的汉字。

Chữ Hán từng được dùng ở Việt Nam trước khi chữ Quốc ngữ trở nên phổ biến.

Ví dụ
我祖父仍然能读越南历史上使用的汉字。【】Ông tôi vẫn đọc được chữ Nho.
博物馆展出了用文言汉字写的敕封文书。【】Bảo tàng trưng bày sắc phong viết bằng chữ Nho.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chữ nho (Noun)

Danh từ + chữ nhoĐộng từ + chữ nho
Kết hợp từ của chữ nho
Collocation
Ví dụ

用汉字写成的文本

văn bản chữ nho

博物馆保存了许多珍贵的汉字文本。

Bảo tàng lưu giữ nhiều văn bản chữ nho quý.