Anh - Việt
chủ nợ
Danh từ
chủ nợ (Danh từ)
Nghĩa 01 · người cho vay nợ, hoặc bán chịu hàng, trong quan hệ với con nợ
债权人
người cho vay nợ, hoặc bán chịu hàng, trong quan hệ với con nợ
Ví dụ
他是银行的债权人。【】Anh ấy là chủ nợ của ngân hàng.
她不是这家公司的债权人吗?【】Cô ấy không phải chủ nợ của công ty này sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa