Anh - Việt

Bản dịch của từ Chủ nô trong tiếng Trung

chủ nô

Danh từ

chủ nô (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người sở hữu nô lệ và bóc lột sức lao động của họ.

拥有奴隶并剥削其劳动的人。

Người sở hữu nô lệ và bóc lột sức lao động của họ.

Ví dụ
1850年,这位奴隶主剥削了数百人。【】Năm 1850, chủ nô này bóc lột hàng trăm người.
在这部电影中,奴隶主对仆人非常残忍。【】Trong phim, chủ nô đối xử tàn nhẫn với những người hầu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chủ nô (Noun)

Danh từ + chủ nôchủ nô + Danh từĐộng từ + chủ nô
Kết hợp từ của chủ nô
Collocation
Ví dụ

奴隶主阶级

giai cấp chủ nô

奴隶主阶级在古代掌握了全部经济权力。

Giai cấp chủ nô nắm toàn bộ quyền lực kinh tế thời cổ đại.

奴隶制社会

xã hội chủ nô

古埃及曾是一个奴隶制社会。

Ai Cập cổ đại từng là một xã hội chủ nô.

奴隶主的压迫

sự đàn áp của chủ nô

奴隶在几个世纪里忍受奴隶主的压迫。

Nô lệ phải chịu sự đàn áp của chủ nô suốt nhiều thế kỷ.

反对奴隶主的起义

cuộc nổi dậy chống chủ nô

斯巴达克斯领导了反对奴隶主的起义。

Spartacus lãnh đạo cuộc nổi dậy chống chủ nô ở La Mã.

Video ngữ cảnh