Anh - Việt
chú nó
Đại từDanh từ
chú nó (Đại từ)
Nghĩa 01 · Cách gọi em trai của người được nhắc tới, hoặc em trai của chồng, dùng trong lời nói thân mật.
指所提到的人的弟弟,或丈夫的弟弟,口语中使用。
Cách gọi em trai của người được nhắc tới, hoặc em trai của chồng, dùng trong lời nói thân mật.
Ví dụ
他弟弟刚打电话来问候我。【】Chú nó vừa gọi điện hỏi thăm tôi.
妈妈说她的小叔子已经去城里工作了。【】Mẹ bảo chú nó đã đi làm ở thành phố.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chú nó (Pronoun)
chú nó + Danh từchú nó + Trạng từchú nó + Tính từchú nó + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
小叔子 chú nó bên chồng | 我的小叔子总是很乐意帮我。 Chú nó bên chồng rất hay giúp đỡ tôi. |
chú nó (Danh từ)
Nghĩa 01 · Em trai của bố, dùng khi nói về chú ruột của một người khác.
指父亲的弟弟,用于提及别人的叔叔。
Em trai của bố, dùng khi nói về chú ruột của một người khác.
Ví dụ
昨天我在家附近的市场遇到了他叔叔。【】Hôm qua tôi gặp chú nó ở chợ gần nhà.
我不知道她叔叔做什么工作。【】Tôi không biết chú nó làm nghề gì.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chú nó (Noun)
Danh từ + chú nóchú nó + Tính từchú nó + Động từĐộng từ + chú nó
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
叔叔家 nhà chú nó | 周末我们去叔叔家串门。 Cuối tuần chúng tôi ghé nhà chú nó chơi. |