Anh - Việt
chữ nổi
Danh từ
chữ nổi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hệ thống chữ viết dành cho người khiếm thị, gồm các chấm nổi trên giấy để đọc bằng cách sờ.
供盲人用手触摸阅读的凸点文字系统。
Hệ thống chữ viết dành cho người khiếm thị, gồm các chấm nổi trên giấy để đọc bằng cách sờ.
Ví dụ
阿兰在岘港的一个中心学习盲文。【】Lan học chữ nổi tại trung tâm Đà Nẵng.
图书馆有许多供盲人阅读的盲文书籍。【】Thư viện có nhiều sách chữ nổi cho người khiếm thị.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chữ nổi (Noun)
Danh từ + chữ nổiĐộng từ + chữ nổi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
盲文书 sách chữ nổi | 图书馆为视障读者准备了许多盲文书。 Thư viện có nhiều sách chữ nổi dành cho người khiếm thị. |
盲文键盘 bàn phím chữ nổi | 这台电脑配有盲文键盘,供视障用户使用。 Chiếc máy tính này được gắn bàn phím chữ nổi cho người khiếm thị. |
盲文系统 hệ thống chữ nổi | 盲文系统发明于十九世纪。 Hệ thống chữ nổi được phát minh vào thế kỷ 19. |
盲文标签 nhãn chữ nổi | 电梯按钮上都有盲文标签。 Các nút thang máy đều có nhãn chữ nổi. |