Anh - Việt

Bản dịch của từ Chữ nôm trong tiếng Trung

chữ Nôm

Danh từ

chữ Nôm (Danh từ)

Nghĩa 01 · chữ viết cổ của tiếng Việt, dựa vào chữ Hán mà đặt ra

越南的传统文字

chữ viết cổ của tiếng Việt, dựa vào chữ Hán mà đặt ra

Ví dụ
2024年,博物馆向学生介绍了喃字。【】Năm 2024, bảo tàng giới thiệu chữ nôm cho học sinh.
越南喃字不是原来的汉字。【】Chữ nôm không phải chữ Hán nguyên bản.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa