Anh - Việt
chư ông
Đại từ
chư ông (Đại từ)
Nghĩa 01 · Cách xưng hô trang trọng, lịch sự với nhiều người đàn ông, nghĩa là các ông.
对多位男士的郑重称呼,相当于各位先生。
Cách xưng hô trang trọng, lịch sự với nhiều người đàn ông, nghĩa là các ông.
Ví dụ
各位先生,请就座,我们开始开会吧。【】Chư ông làm ơn ngồi xuống để chúng ta bắt đầu cuộc họp.
各位先生,请保持秩序,以便仪式顺利进行。【】Chư ông hãy giữ trật tự để buổi lễ được tiến hành.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chư ông (Pronoun)
Từ đi kèm + chư ôngchư ông + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
尊敬的先生们 kính thưa chư ông | 尊敬的先生们,我们开始会议吧。 Kính thưa chư ông, chúng ta bắt đầu cuộc họp thôi. |
先生们 thưa chư ông | 先生们,我想开始了。 Thưa chư ông, tôi xin phép được bắt đầu. |
敬启者(先生们) kính gửi chư ông | 尊敬的先生们,我们写信确认您的订单。 Kính gửi chư ông, chúng tôi xin xác nhận đơn hàng. |