Anh - Việt
Chư Pả
Danh từ
Chư Pả (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên một huyện miền núi thuộc tỉnh Gia Lai.
越南嘉莱省的一个山区县。
Tên một huyện miền núi thuộc tỉnh Gia Lai.
Ví dụ
Chư pả是嘉莱省的一个山区县。【】Chư Pả là một huyện miền núi ở tỉnh Gia Lai.
Chư pả县的大多数人以务农为生。【】Người dân Chư Pả chủ yếu sống bằng nông nghiệp.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của Chư Pả (Noun)
Chư Pả + Giới từDanh từ + Chư Pả
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在楚帕 ở Chư Pả | 他在楚帕工作了两年。 Anh ấy công tác ở Chư Pả suốt hai năm. |