Anh - Việt
chủ quán
Danh từ
chủ quán (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người sở hữu hoặc trực tiếp quản lý một quán ăn, quán cà phê hay quán nhỏ.
餐馆、咖啡馆或小店的老板或经营者。
Người sở hữu hoặc trực tiếp quản lý một quán ăn, quán cà phê hay quán nhỏ.
Ví dụ
餐馆老板推荐了卖得最好的河粉。【】Chủ quán giới thiệu món phở bán chạy nhất.
咖啡馆老板总是记得熟客。【】Chủ quán cà phê luôn nhớ khách quen.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chủ quán (Noun)
chủ quán + Danh từchủ quán + Tính từĐộng từ + chủ quán
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
咖啡馆老板 chủ quán cà phê | 咖啡馆老板正在给顾客做饮料。 Chủ quán cà phê đang pha đồ uống cho khách. |
餐馆老板 chủ quán ăn | 这位餐馆老板又开了一家分店。 Chủ quán ăn đã mở thêm một chi nhánh mới. |