Anh - Việt
chữ quốc Ngữ
Danh từ
chữ quốc Ngữ (Danh từ)
Nghĩa 01 · chữ viết ghi âm của tiếng Việt, được tạo ra trên cơ sở hệ chữ cái Latin
越南的拉丁字母书写系统
chữ viết ghi âm của tiếng Việt, được tạo ra trên cơ sở hệ chữ cái Latin
Ví dụ
越南国语字帮助河内学生阅读报纸。【】Chữ quốc ngữ giúp học sinh Hà Nội đọc báo.
这张社会海报没有使用越南国语字。【】Tấm áp phích xã hội này không dùng chữ quốc ngữ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa