Anh - Việt

Bản dịch của từ Chữ rông trong tiếng Trung

chữ rông

Danh từ

chữ rông (Danh từ)

Nghĩa 01 · Kiểu chữ có nét to, thường được viết bằng bút có đầu không nhọn.

笔画粗的字体,多用宽头笔书写。

Kiểu chữ có nét to, thường được viết bằng bút có đầu không nhọn.

Ví dụ
他在黑板上写得一手漂亮的粗体字。【】Anh ấy viết chữ rông rất đẹp trên bảng.
这张海报的标题用粗体字写,显得更加醒目。【】Tiêu đề poster này dùng chữ rông để nổi bật hơn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chữ rông (Noun)

Danh từ + chữ rôngĐộng từ + chữ rông
Kết hợp từ của chữ rông
Collocation
Ví dụ

粗笔字体风格

kiểu chữ rông

咖啡馆的招牌使用了醒目的粗笔字体风格。

Tiêu đề quán cà phê dùng kiểu chữ rông rất nổi bật.