Anh - Việt
chu sa
Danh từ
chu sa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoáng chất đỏ chứa thủy ngân, rất độc, từng được dùng làm chất màu và trong y học cổ truyền.
一种含汞的红色矿物,有毒,曾用作颜料和传统药材。
Khoáng chất đỏ chứa thủy ngân, rất độc, từng được dùng làm chất màu và trong y học cổ truyền.
Ví dụ
朱砂曾被用来制作红色颜料。【】Chu sa từng được dùng để làm chất màu đỏ.
朱砂含有汞,不应自行使用。【】Không nên tự ý dùng chu sa vì nó chứa thủy ngân.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chu sa (Noun)
Danh từ + chu sa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
朱砂粉 bột chu sa | 人们把朱砂磨成朱砂粉,用作颜料。 Người ta nghiền chu sa thành bột chu sa để làm chất màu. |
朱砂矿石 quặng chu sa | 这个矿山过去曾有朱砂矿石。 Mỏ này từng có quặng chu sa. |
朱砂颜料 sắc tố chu sa | 这幅古画使用了朱砂颜料。 Bức tranh cổ có dùng sắc tố chu sa. |
朱砂红 màu đỏ chu sa | 这个盒子被漆成朱砂红。 Chiếc hộp được sơn màu đỏ chu sa. |
朱砂的毒性 độc tính của chu sa | 使用前应了解朱砂的毒性。 Cần hiểu rõ độc tính của chu sa trước khi sử dụng. |