Anh - Việt
chữ số
Danh từ
chữ số (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ký hiệu từ 0 đến 9 dùng để viết số.
用于书写数字的基本符号,如0到9。
Ký hiệu từ 0 đến 9 dùng để viết số.
Ví dụ
我的电话号码有十个数字。【】Số điện thoại của tôi có mười chữ số.
请写下你出生年份的最后一个数字。【】Hãy viết chữ số cuối cùng của năm sinh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chữ số (Noun)
Số lượng + chữ sốchữ số + Danh từchữ số + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一位数 một chữ số | 7是一位数。 Số 7 là một chữ số. |