Anh - Việt
chủ sự
Danh từ
chủ sự (Danh từ)
Nghĩa 01 · Công chức đứng đầu một phòng hoặc một công sở trong bộ máy hành chính thời Pháp thuộc.
殖民时期政府机关或省级官署中负责一个部门或科室的小官吏。
Công chức đứng đầu một phòng hoặc một công sở trong bộ máy hành chính thời Pháp thuộc.
Ví dụ
我的祖父曾在法属殖民时期的一个省担任主事。【】Ông nội tôi từng làm chủ sự ở một tỉnh thời Pháp thuộc.
该部门负责人负责保管和登记办公室的档案。【】Chủ sự phụ trách việc giữ và ghi chép hồ sơ của phòng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chủ sự (Noun)
Danh từ + chủ sựTừ đi kèm + chủ sựĐộng từ + chủ sự
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
主事一职 chức chủ sự | 他担任主事一职长达十年。 Anh ấy giữ chức chủ sự suốt mười năm. |