Anh - Việt
chủ tài khoản
Danh từ
chủ tài khoản (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đứng tên sở hữu tài khoản ngân hàng, được mở cho cá nhân hoặc đại diện một tổ chức có tư cách pháp nhân.
在银行开立账户并拥有该账户、对其负有法律责任的人或机构。
Người đứng tên sở hữu tài khoản ngân hàng, được mở cho cá nhân hoặc đại diện một tổ chức có tư cách pháp nhân.
Ví dụ
取款时,账户持有人必须在银行柜台签名。【】Khi rút tiền, chủ tài khoản phải ký tên ở quầy ngân hàng.
只有银行账户所有人才能更改网银密码。【】Chỉ chủ tài khoản mới được đổi mật khẩu ngân hàng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chủ tài khoản (Noun)
Danh từ + chủ tài khoảnchủ tài khoản + Danh từchủ tài khoản + Tính từchủ tài khoản + Động từĐộng từ + chủ tài khoản
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
账户持有人的权利 quyền của chủ tài khoản | 银行必须保护账户持有人的权利。 Ngân hàng phải bảo vệ quyền của chủ tài khoản. |