Anh - Việt

Bản dịch của từ Chủ tang trong tiếng Trung

chủ tang

Danh từ

chủ tang (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người đứng ra lo liệu và chủ trì mọi việc trong đám tang, thường là người thân trong gia đình có tang.

办理丧事并负责主持事务的主要人员。

Người đứng ra lo liệu và chủ trì mọi việc trong đám tang, thường là người thân trong gia đình có tang.

Ví dụ
他是丧主,所以整天都要接待宾客。【】Anh ấy là chủ tang nên phải tiếp khách suốt cả ngày.
今天丧主要负责办理手续并安排宾客的座位。【】Hôm nay chủ tang phải lo thủ tục và sắp xếp chỗ ngồi cho khách.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chủ tang (Noun)

Danh từ + chủ tangGiới từ + chủ tangchủ tang + Động từ
Kết hợp từ của chủ tang
Collocation
Ví dụ

主丧人

người chủ tang

安先生是主丧人,所以要负责所有事务。

Ông An là người chủ tang nên phải lo mọi việc.

丧家

gia đình chủ tang

丧家为客人准备了座位。

Các thành viên trong gia đình chủ tang đã chuẩn bị chỗ ngồi cho khách.

丧家代表

đại diện chủ tang

她是丧家的代表,负责接待前来吊唁的客人。

Bà là đại diện chủ tang tiếp đón khách đến viếng.