Anh - Việt

Bản dịch của từ Chủ tế trong tiếng Trung

chủ tế

Danh từ

chủ tế (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người đứng đầu chủ trì một buổi lễ tế thần hoặc tổ tiên.

主持祭祀典礼的人,即主祭。

Người đứng đầu chủ trì một buổi lễ tế thần hoặc tổ tiên.

Ví dụ
主祭在祖先牌位前宣读祭文。【】Chủ tế đọc văn khấn trước bàn thờ tổ tiên.
他被选为村庙节庆典礼的主祭。【】Ông được chọn làm chủ tế trong lễ hội làng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chủ tế (Noun)

chủ tế + Danh từchủ tế + Từ đi kèmchủ tế + Động từ
Kết hợp từ của chủ tế
Collocation
Ví dụ

仪式主祭人

chủ tế nghi lễ

多年来他一直担任村里的仪式主祭人。

Ông là chủ tế nghi lễ của làng từ nhiều năm nay.

葬礼主祭人

chủ tế đám tang

家人请了葬礼主祭人早早到场。

Gia đình đã mời chủ tế đám tang đến từ sớm.