Anh - Việt

Bản dịch của từ Chữ thảo trong tiếng Trung

chữ thảo

Danh từ

chữ thảo (Danh từ)

Nghĩa 01 · Kiểu chữ viết tay nhanh, nét bớt và nối liền nhau, khác với chữ viết thường.

一种快速连笔、省略笔画的手写字体。

Kiểu chữ viết tay nhanh, nét bớt và nối liền nhau, khác với chữ viết thường.

Ví dụ
我奶奶写草书又快又漂亮。【】Bà tôi vẫn viết chữ thảo rất đẹp và nhanh.
老师教我们草书,好让我们记笔记更快。【】Thầy giáo dạy chúng tôi chữ thảo để ghi chép nhanh hơn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chữ thảo (Noun)

Danh từ + chữ thảoĐộng từ + chữ thảo
Kết hợp từ của chữ thảo
Collocation
Ví dụ

草书字体

kiểu chữ thảo

这张请柬使用了柔和的草书字体。

Thiệp mời này dùng kiểu chữ thảo mềm mại.