Anh - Việt
chữ thập đỏ
Danh từ
chữ thập đỏ (Danh từ)
Nghĩa 01 · dấu chữ thập màu đỏ trên nền trắng, dùng làm dấu hiệu riêng của tổ chức cứu thương
红十字标志
dấu chữ thập màu đỏ trên nền trắng, dùng làm dấu hiệu riêng của tổ chức cứu thương
Ví dụ
红十字标志出现在河内救护车上。【】Biểu tượng chữ thập đỏ trên xe cứu thương Hà Nội.
五号医院今天没有悬挂红十字。【】Bệnh viện số 5 không treo chữ thập đỏ trước cổng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa