Anh - Việt
chứ
Liên từTrợ từ
chứ (Liên từ)
Nghĩa 01 · Dùng để đưa ra ý trái ngược hoặc đính chính điều vừa nói, thường theo sau cấu trúc không phải... chứ.
用于引出相反或更正的内容,表示不是前面说的,而是后面的。
Dùng để đưa ra ý trái ngược hoặc đính chính điều vừa nói, thường theo sau cấu trúc không phải... chứ.
Ví dụ
他没有睡,而是熬了一整夜。【】Anh ấy không ngủ, chứ thức cả đêm.
这不是我的错,而是你的。【】Đây không phải lỗi của tôi, chứ là của anh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
chứ (Trợ từ)
Nghĩa 01 · Tiểu từ cuối câu hỏi, dùng để xin xác nhận điều mình hỏi hoặc đoán là đúng.
用在疑问句末尾,表示请对方确认自己的推测或问题。
Tiểu từ cuối câu hỏi, dùng để xin xác nhận điều mình hỏi hoặc đoán là đúng.
Ví dụ
你知道这件事吧?【】Bạn biết chuyện này chứ?
你今天有空吧?【】Hôm nay bạn rảnh chứ?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Tiểu từ dùng để nhấn mạnh điều mình khẳng định hoặc yêu cầu, cho rằng điều ngược lại khó xảy ra.
用于加强语气,强调自己的肯定或请求,认为相反的情况不太可能。
Tiểu từ dùng để nhấn mạnh điều mình khẳng định hoặc yêu cầu, cho rằng điều ngược lại khó xảy ra.
Ví dụ
当然我去啊!【】Tất nhiên tôi đi chứ!
你肯定能帮我一把!【】Anh giúp tôi một tay chứ!
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chứ (Auxiliary)
Tính từ + chứĐộng từ + chứ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
可以吗? Được chứ? | 今晚七点见面可以吗? Mình gặp nhau lúc 7 giờ tối nay được chứ? |