Anh - Việt
chữ
Danh từ
chữ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ký hiệu viết dùng để ghi lại tiếng nói hoặc tạo thành từ.
记录语言的书写符号。
Ký hiệu viết dùng để ghi lại tiếng nói hoặc tạo thành từ.
Ví dụ
孩子正在学习写每个字母。【】Em bé đang tập viết từng chữ cái.
你的名字有几个字?【】Tên bạn có bao nhiêu chữ?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Nét viết hoặc cách viết riêng của một người.
一个人的书写笔迹或写法。
Nét viết hoặc cách viết riêng của một người.
Ví dụ
她的字迹很容易辨认。【】Chữ của cô ấy rất dễ đọc.
我看不懂医生的笔迹。【】Tôi không đọc được chữ của bác sĩ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Đơn vị từ ngữ, thường được nhắc đến khi giải thích nghĩa hoặc cách dùng.
语言中的词语。
Đơn vị từ ngữ, thường được nhắc đến khi giải thích nghĩa hoặc cách dùng.
Ví dụ
这个词是什么意思?【】Chữ này có nghĩa là gì?
不要在工作邮件中使用那个词。【】Đừng dùng chữ đó trong email công việc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chữ (Noun)
Danh từ + chữSố lượng + chữchữ + Danh từchữ + Tính từchữ + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一个词的意思 nghĩa của chữ | 你查过这个词的意思了吗? Bạn tra nghĩa của chữ này trong từ điển chưa? |