Anh - Việt
chù
Động từ
chù (Động từ)
Nghĩa 01 · chúm môi lại, chìa ra phía trước
撅嘴
chúm môi lại, chìa ra phía trước
Ví dụ
Lan没被邀请参加聚会时会撅嘴。【】Lan chù môi khi không được mời dự tiệc.
比赛输了以后,Minh不撅嘴。【】Minh không chù môi sau khi thua trận.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa