Anh - Việt
chú
Danh từĐộng từ
chú (Danh từ)
Nghĩa 01 · Em trai của cha.
父亲的弟弟。
Em trai của cha.
Ví dụ
我叔叔和家人住在河内。【】Chú tôi sống cùng gia đình ở Hà Nội.
这个周末,我会去乡下看望叔叔。【】Cuối tuần này, tôi sẽ đến thăm chú ở quê.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Cách gọi người đàn ông thuộc vai chú, thể hiện sự thân mật hoặc kính trọng.
对同辈长者或长一辈男性的亲切、尊敬称呼。
Cách gọi người đàn ông thuộc vai chú, thể hiện sự thân mật hoặc kính trọng.
Ví dụ
叔叔,请问去医院怎么走?【】Chú ơi, cho cháu hỏi đường đến bệnh viện.
明叔叔常常给我们讲故事。【】Chú Minh thường kể chuyện cho chúng tôi nghe.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Người vợ dùng để gọi em trai của chồng.
丈夫的弟弟。
Người vợ dùng để gọi em trai của chồng.
Ví dụ
雄是我的小叔子。【】Chú Hùng là em trai chồng tôi.
我和丈夫请小叔子来家里吃饭。【】Vợ chồng tôi mời chú, em trai chồng tôi, sang ăn cơm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Lời có sức mạnh thần bí, dùng trong tín ngưỡng hoặc phép thuật.
具有神秘力量的咒语。
Lời có sức mạnh thần bí, dùng trong tín ngưỡng hoặc phép thuật.
Ví dụ
巫师在火边念咒语。【】Thầy phù thủy đọc chú trước ngọn lửa.
她在仪式中念诵咒语。【】Cô ấy niệm chú trong buổi lễ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chú (Noun)
Danh từ + chúSố lượng + chúchú + Danh từchú + Tính từĐộng từ + chú
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
魔咒 thần chú | 在故事中,一个魔咒把南瓜变成了马车。 Trong truyện, thần chú biến quả bí ngô thành xe ngựa. |
chú (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng phép thuật hoặc lời chú để tác động lên người hay vật.
用魔法或咒语作用于人或物。
Dùng phép thuật hoặc lời chú để tác động lên người hay vật.
Ví dụ
女巫对王子施魔法,把他变成了青蛙。【】Bà phù thủy chú hoàng tử thành một con ếch.
人们说她给这枚戒指下了咒。【】Người ta đồn bà ấy chú chiếc nhẫn này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa