Anh - Việt
chủ tỉnh
Danh từ
chủ tỉnh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Viên chức người Pháp đứng đầu một tỉnh ở Nam Bộ thời Pháp thuộc.
殖民时期法国派驻南圻某省的最高行政长官。
Viên chức người Pháp đứng đầu một tỉnh ở Nam Bộ thời Pháp thuộc.
Ví dụ
当时由法国人担任的省长管理着整个地区。【】Chủ tỉnh người Pháp quản lý cả vùng đất này thời đó.
历史书中常提到殖民时期各省的长官姓名。【】Sách lịch sử thường nhắc đến tên các chủ tỉnh thời Pháp thuộc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chủ tỉnh (Noun)
Danh từ + chủ tỉnhGiới từ + chủ tỉnhchủ tỉnh + Danh từĐộng từ + chủ tỉnh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
省长一职 chức chủ tỉnh | 他于1910年出任省长。 Ông ấy nhận chức chủ tỉnh vào năm 1910. |