Anh - Việt
chủ toạ
Động từDanh từ
chủ toạ (Động từ)
Nghĩa 01 · Điều khiển và dẫn dắt một cuộc họp hoặc phiên họp.
主持会议或会谈,引导议程进行。
Điều khiển và dẫn dắt một cuộc họp hoặc phiên họp.
Ví dụ
她今天下午将主持这次会议。【】Cô ấy sẽ chủ toạ cuộc họp hôm nay.
明先生今年被指定主持这次大会。【】Ông Minh được giao chủ toạ hội nghị năm nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chủ toạ (Verb)
chủ toạ + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
主持审判 chủ toạ phiên toà | 法官主持了这起案件的审判。 Thẩm phán chủ toạ phiên toà xét xử vụ án này. |
主持小组讨论 chủ toạ tọa đàm | 她主持了关于教育的小组讨论。 Cô ấy chủ toạ tọa đàm về giáo dục. |
主持会议 chủ toạ hội nghị | 他主持了国际科学会议。 Ông ấy chủ toạ hội nghị khoa học quốc tế. |
主持典礼 chủ toạ buổi lễ | 校长主持了开学典礼。 Hiệu trưởng chủ toạ buổi lễ khai giảng. |
主持会议 chủ toạ cuộc họp | 总监将主持今年预算的会议。 Giám đốc sẽ chủ toạ cuộc họp về ngân sách năm nay. |
chủ toạ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người điều khiển cuộc họp hoặc phiên toà.
担任会议或法庭程序的主持人。
Người điều khiển cuộc họp hoặc phiên toà.
Ví dụ
她是今天会议的主席。【】Bà ấy là chủ toạ phiên họp hôm nay.
主持人要求大家保持安静。【】Người chủ toạ phiên toà yêu cầu mọi người giữ im lặng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chủ toạ (Noun)
chủ toạ + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
名誉主席 chủ toạ danh dự | 长辈被邀请担任研讨会的名誉主席。 Cụ được mời làm chủ toạ danh dự của hội thảo. |