Anh - Việt

Bản dịch của từ Chữ tòng trong tiếng Trung

chữ tòng

Danh từ

chữ tòng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Nghĩa vụ của người phụ nữ có chồng phải vâng lời và trung thành với chồng, theo quan niệm phong kiến.

旧时已婚女子应顺从、忠于丈夫的伦理要求。

Nghĩa vụ của người phụ nữ có chồng phải vâng lời và trung thành với chồng, theo quan niệm phong kiến.

Ví dụ
过去人们把顺从丈夫视为妇女的本分。【】Ngày xưa, người ta đề cao chữ tòng như bổn phận của người phụ nữ.
在封建社会,顺从丈夫的规矩束缚着家庭中的妇女。【】Trong xã hội phong kiến, chữ tòng ràng buộc người phụ nữ trong gia đình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chữ tòng (Noun)

Danh từ + chữ tòngTính từ + chữ tòngĐộng từ + chữ tòng
Kết hợp từ của chữ tòng
Collocation
Ví dụ

从夫礼教的思想

tư tưởng chữ tòng

从前,从夫礼教的思想在家庭生活中根深蒂固。

Xưa, tư tưởng chữ tòng ăn sâu vào nếp sống của các gia đình.