Anh - Việt
chủ trị
Động từ
chủ trị (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng chủ yếu để chữa trị một bệnh hoặc triệu chứng nào đó, thường nói về thuốc.
主要用于治疗某种疾病,多指药物。
Dùng chủ yếu để chữa trị một bệnh hoặc triệu chứng nào đó, thường nói về thuốc.
Ví dụ
这种药主要用于治疗普通感冒的症状。【】Thuốc này chủ trị các triệu chứng cảm cúm thông thường.
这种糖浆主要用于治疗咳嗽和咽喉炎。【】Siro này chủ trị ho và viêm họng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chủ trị (Verb)
Danh từ + chủ trịchủ trị + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
主治感冒的药 thuốc chủ trị cảm cúm | 这种药片主治流感和轻微发烧。 Viên thuốc này chủ trị cảm cúm và sốt nhẹ. |