Anh - Việt
chữ triện
Danh từ
chữ triện (Danh từ)
Nghĩa 01 · Kiểu chữ cổ của thư pháp Trung Quốc, thường dùng để khắc con dấu và viết thư pháp.
中国古代的一种书体,多用于刻印章和书法创作。
Kiểu chữ cổ của thư pháp Trung Quốc, thường dùng để khắc con dấu và viết thư pháp.
Ví dụ
他学习篆书,为家人刻制印章。【】Ông ấy học chữ triện để khắc con dấu cho gia đình.
这幅书法作品使用了古雅的篆字。【】Bức thư pháp này được viết bằng chữ triện rất cổ kính.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chữ triện (Noun)
Danh từ + chữ triệnchữ triện + Tính từĐộng từ + chữ triện
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
篆书书法 thư pháp chữ triện | 她从十岁起就学习篆书书法。 Cô ấy theo học thư pháp chữ triện từ năm mười tuổi. |
篆书笔画 nét chữ triện | 篆书的笔画柔和匀称,显出古朴之美。 Những nét chữ triện mềm mại và cân đối tạo nên vẻ đẹp cổ kính. |