Anh - Việt

Bản dịch của từ Chủ từ trong tiếng Trung

chủ từ

Danh từ

chủ từ (Danh từ)

Nghĩa 01 · một trong ba bộ phận của mệnh đề, biểu thị đối tượng của phán đoán [trong logic học]

主语

một trong ba bộ phận của mệnh đề, biểu thị đối tượng của phán đoán [trong logic học]

Ví dụ
句子的主语决定了它的意义。【】Chủ từ quyết định ý nghĩa của câu.
这个论断没有明确的主语吗?【】Phép lập luận này có thiếu chủ từ không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa