Anh - Việt

Bản dịch của từ Chủ tướng trong tiếng Trung

chủ tướng

Danh từ

chủ tướng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người đứng đầu và chỉ huy toàn bộ quân đội trong một cuộc chiến.

统领全军的最高指挥官。

Người đứng đầu và chỉ huy toàn bộ quân đội trong một cuộc chiến.

Ví dụ
主将下令大军向北进发。【】Chủ tướng ra lệnh cho đội quân tiến về phía bắc.
统帅凭借周密的计划赢得了这场大战。【】Chủ tướng đã thắng trận lớn nhờ một kế hoạch chặt chẽ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chủ tướng (Noun)

chủ tướng + Danh từchủ tướng + Tính từchủ tướng + Động từ
Kết hợp từ của chủ tướng
Collocation
Ví dụ

军队总司令

chủ tướng quân đội

军队总司令在当晚下令撤退。

Chủ tướng quân đội đã ra lệnh rút lui trước đêm đó.

敌军主将

chủ tướng địch

我军在战斗中俘虏了敌军主将。

Quân ta đã bắt được chủ tướng địch trong trận đánh.

Video ngữ cảnh