Anh - Việt
chu tuyền
Động từ
chu tuyền (Động từ)
Nghĩa 01 · Xoay xở, khéo léo giao thiệp và lo liệu để giải quyết công việc hoặc quan hệ với người khác.
凭借灵活手腕与人交涉、应付事务。
Xoay xở, khéo léo giao thiệp và lo liệu để giải quyết công việc hoặc quan hệ với người khác.
Ví dụ
他巧妙地与各位官员周旋,使工作进展顺利。【】Ông ấy khéo chu tuyền với các quan chức nên công việc suôn sẻ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chu tuyền (Verb)
Trạng từ + chu tuyềnchu tuyền + Danh từchu tuyền + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
善于应对 khéo chu tuyền | 她很会应对人际关系,所以大家都喜欢她。 Bà ấy khéo chu tuyền nên ai cũng quý. |