Anh - Việt

Bản dịch của từ Chu vi trong tiếng Trung

chu vi

Danh từ

chu vi (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tổng độ dài đường bao quanh một hình hoặc một khu vực.

平面图形或区域边界的总长度。

Tổng độ dài đường bao quanh một hình hoặc một khu vực.

Ví dụ
这个花园的周长是三十米。【】Chu vi của mảnh vườn là ba mươi mét.
请计算这个圆的周长。【】Hãy tính chu vi của hình tròn này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chu vi (Noun)

chu vi + Danh từĐộng từ + chu vi
Kết hợp từ của chu vi
Collocation
Ví dụ

三角形的周长

chu vi hình tam giác

测量各边来求这个三角形的周长。

Hãy đo các cạnh để tìm chu vi hình tam giác.

花园的周长

chu vi khu vườn

他们在花园的周长周围建了一道栅栏。

Họ xây hàng rào quanh chu vi khu vườn.

圆的周长

chu vi hình tròn

圆的周长等于直径乘以圆周率。

Chu vi hình tròn bằng đường kính nhân với pi.

长方形的周长

chu vi hình chữ nhật

这个长方形的周长是24厘米。

Chu vi hình chữ nhật này là 24 cm.

Video ngữ cảnh