Anh - Việt
chư vị
Danh từ
chư vị (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cách gọi trang trọng những người có mặt trong cuộc họp hoặc sự kiện, tương đương quý vị.
对出席者的尊称,相当于各位、诸位。
Cách gọi trang trọng những người có mặt trong cuộc họp hoặc sự kiện, tương đương quý vị.
Ví dụ
各位女士、先生,我们现在开始会议吧。【】Kính thưa chư vị, chúng ta bắt đầu buổi họp nhé.
尊敬的各位来宾,感谢诸位今天出席典礼。【】Xin kính chào chư vị đã đến dự buổi lễ hôm nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Các thần linh nhỏ được thờ ở đền, miếu trong làng.
在庙宇中受供奉的各路小神。
Các thần linh nhỏ được thờ ở đền, miếu trong làng.
Ví dụ
村民每年都在庙里祭拜各路小神。【】Dân làng hằng năm cúng tế chư vị ở đình.
古人相信各路小神保佑庄稼丰收。【】Người xưa tin rằng chư vị phù hộ cho mùa màng tốt tươi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chư vị (Noun)
Từ đi kèm + chư vịchư vị + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
各位女士们、先生们 kính thưa chư vị | 各位女士们、先生们,会议将准时开始。 Tôi xin kính thưa chư vị rằng cuộc họp sẽ bắt đầu đúng giờ. |