Anh - Việt
chữ viết
Danh từ
chữ viết (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hệ thống ký hiệu dùng để ghi lại ngôn ngữ nói.
记录语言的符号系统。
Hệ thống ký hiệu dùng để ghi lại ngôn ngữ nói.
Ví dụ
越南语的书写系统使用拉丁字母。【】Chữ viết tiếng Việt dùng bảng chữ cái La-tinh.
很多人觉得阿拉伯文字很难读。【】Nhiều người thấy chữ viết Ả Rập khá khó đọc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chữ viết (Noun)
Danh từ + chữ viếtchữ viết + Tính từĐộng từ + chữ viết
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
书写系统 hệ thống chữ viết | 越南语使用以拉丁字母为基础的书写系统。 Tiếng Việt sử dụng hệ thống chữ viết dựa trên bảng chữ cái Latinh. |