Anh - Việt
chửa buộm
Động từ
chửa buộm (Động từ)
Nghĩa 01 · Có thai khi chưa kết hôn, thường bị coi là điều đáng xấu hổ.
未婚而怀孕。
Có thai khi chưa kết hôn, thường bị coi là điều đáng xấu hổ.
Ví dụ
她未婚怀孕后,家人责备了她。【】Cô ấy bị gia đình trách mắng vì chửa buộm.
过去,未婚怀孕的女性常常受到社会的歧视。【】Thời xưa, người chửa buộm thường bị xã hội dè bĩu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa