Anh - Việt
chứa chan
Tính từ
chứa chan (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có nhiều đến mức đầy tràn ra ngoài.
满得几乎要溢出来。
Có nhiều đến mức đầy tràn ra ngoài.
Ví dụ
大雨过后,河水满满的,几乎要漫出来。【】Dòng sông chứa chan nước sau trận mưa lớn.
午后的田野沐浴在金色的阳光里。【】Cánh đồng chứa chan nắng vàng vào buổi chiều.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Nói về tình cảm, rất đậm sâu và tràn đầy.
感情真挚而深厚。
Nói về tình cảm, rất đậm sâu và tràn đầy.
Ví dụ
他的感谢信情真意切。【】Lời cảm ơn của anh ấy chứa chan xúc động.
她对儿子说话时满怀深情。【】Giọng cô ấy chứa chan yêu thương khi nói với con.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chứa chan (Adjective)
Danh từ + chứa chanchứa chan + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
由衷的感激 lòng biết ơn chứa chan | 她由衷地向大家表示感謝。 Cô ấy cảm ơn mọi người với lòng biết ơn chứa chan. |
充滿喜悅 niềm vui chứa chan | 全家團聚,晚餐時充滿喜悅。 Cả nhà quây quần, niềm vui chứa chan trong bữa cơm tối. |
充滿愛意 tình yêu chứa chan | 媽媽看著我的眼神裡充滿愛意。 Mẹ nhìn con với tình yêu chứa chan trong ánh mắt. |