Anh - Việt
chứa chấp
Động từ
chứa chấp (Động từ)
Nghĩa 01 · Giấu giếm và che chở người đang bị truy nã hoặc không được phép ở lại.
非法收留或藏匿被通缉或不被允许留下的人。
Giấu giếm và che chở người đang bị truy nã hoặc không được phép ở lại.
Ví dụ
他因窝藏一名通缉犯而被捕。【】Ông ấy bị bắt vì chứa chấp một kẻ trốn lệnh.
那家人在家里收留非法移民。【】Gia đình đó chứa chấp người nhập cư trái phép trong nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chứa chấp (Verb)
Danh từ + chứa chấpchứa chấp + Danh từĐộng từ + chứa chấp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
窝藏行为 hành vi chứa chấp | 法律严禁窝藏违法者的行为。 Luật pháp nghiêm cấm hành vi chứa chấp người vi phạm. |