Anh - Việt
chứa chất
Động từ
chứa chất (Động từ)
Nghĩa 01 · Có rất nhiều thứ được chứa hoặc chất đầy trong một nơi hay vật.
装有或堆满许多东西。
Có rất nhiều thứ được chứa hoặc chất đầy trong một nơi hay vật.
Ví dụ
节日前,仓库里堆满了货物。【】Nhà kho chứa chất hàng hóa trước mùa lễ.
卡车里塞满了瓶装水箱。【】Chiếc xe tải chứa chất những thùng nước đóng chai.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa