Anh - Việt
chùa chiền
Danh từ
chùa chiền (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên gọi chung các ngôi chùa và công trình thờ Phật nói chung.
佛教寺庙和佛塔等建筑的统称。
Tên gọi chung các ngôi chùa và công trình thờ Phật nói chung.
Ví dụ
周末,我家人常去郊区参观寺庙。【】Cuối tuần, gia đình tôi thường đi thăm các chùa chiền ở ngoại ô.
我的家乡有许多古老的寺院。【】Làng quê tôi có nhiều chùa chiền cổ kính từ thời xa xưa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chùa chiền (Noun)
chùa chiền + Danh từchùa chiền + Tính từĐộng từ + chùa chiền
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
越南寺庙 chùa chiền Việt Nam | 越南寺庙的建筑非常多样。 Kiến trúc chùa chiền Việt Nam rất đa dạng. |