Anh - Việt

Bản dịch của từ Chua chủa trong tiếng Trung

chua chủa

Trạng từTính từ

chua chủa (Trạng từ)

chua chủa (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có nhiều vật nhọn đâm ra khắp bề mặt.

形容表面长满许多尖锐的东西。

Có nhiều vật nhọn đâm ra khắp bề mặt.

Ví dụ
这丛灌木长满了尖刺。【】Hàng rào cây được phủ đầy gai chua chủa.
小路两旁长满了带刺的杂草。【】Con đường nhỏ đầy cỏ gai chua chủa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chua chủa (Adjective)

Danh từ + chua chủa
Kết hợp từ của chua chủa
Collocation
Ví dụ

布满尖刺的表面

bề mặt chua chủa

树皮表面布满尖刺,碰一下就疼。

Bề mặt chua chủa của vỏ cây khiến ai chạm vào cũng thấy đau.

布满刺的树枝

cành cây chua chủa

别爬上那些布满刺的树枝,否则会被划伤。

Đừng leo lên cành cây chua chủa kia kẻo bị xước.

带刺的篱笆

hàng rào chua chủa

院子周围的带刺篱笆能防止小偷。

Hàng rào chua chủa quanh vườn giúp ngăn trộm.

带刺的外壳

vỏ chua chủa

海胆全身覆盖着带刺的外壳。

Con nhím biển có lớp vỏ chua chủa bao phủ toàn thân.

Video ngữ cảnh