Anh - Việt
chưa chút
Trạng từ
chưa chút (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Hoàn toàn không, dùng để phủ định nhấn mạnh trước danh từ hoặc tính từ.
一点也不;丝毫没有,用于加强否定。
Hoàn toàn không, dùng để phủ định nhấn mạnh trước danh từ hoặc tính từ.
Ví dụ
我一点也没听懂这道数学题。【】Tôi chưa chút nào hiểu bài toán này.
她一点也不担心这次考试。【】Cô ấy chưa chút lo lắng về kỳ thi.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chưa chút (Adverb)
chưa chút + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
丝毫没有怀疑 chưa chút nghi ngờ | 他对结果丝毫没有怀疑。 Anh ấy chưa chút nghi ngờ về kết quả. |
丝毫不后悔 chưa chút hối hận | 她对自己的决定丝毫不后悔。 Cô ấy chưa chút hối hận về quyết định của mình. |
丝毫没有迹象 chưa chút dấu hiệu | 病人丝毫没有好转的迹象。 Bệnh nhân chưa chút dấu hiệu tiến triển. |
丝毫没有进步 chưa chút tiến bộ | 经过几周的练习,这个男孩丝毫没有进步。 Sau nhiều tuần luyện tập, cậu bé chưa chút tiến bộ nào. |
毫不犹豫 chưa chút ngại ngùng | 她毫不犹豫地回答了这个问题。 Cô ấy trả lời câu hỏi chưa chút ngại ngùng. |