Anh - Việt

Bản dịch của từ Chúa cứu thế trong tiếng Trung

chúa Cứu Thế

Danh từ

chúa Cứu Thế (Danh từ)

Nghĩa 01 · chúa Jesus, theo quan niệm của đạo Kitô

主救主耶稣

chúa Jesus, theo quan niệm của đạo Kitô

Ví dụ
很多人信仰耶稣基督为救世主。【】Nhiều người tin chúa Cứu Thế là Đấng Messiah.
他不认为耶稣是救世主。【】Anh ấy không tin chúa Cứu Thế là Đấng cứu thế.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh